(028) 3724 2181 (ext. 1415) ttkt@vnuhcm.edu.vn

Bảo đảm chất lượng

Nâng cao chất lượng đào tạo thông qua các hoạt động đánh giá, kiểm định và cải tiến liên tục.

Kết quả kiểm định - xếp hạng


DANH SÁCH CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐÃ ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ CẤP ĐHQG-HCM

STTChương trình đào tạoTrườngThời gian đánh giá
01

Sư phạm ngữ văn

ĐH An Giang4/2021
02

Sư phạm Toán học

ĐH An Giang4/2021
03

Ngôn ngữ Anh

ĐH An Giang4/2021
04

Sư phạm Tiếng Anh

ĐH An Giang4/2021
05

Toán học

ĐH KHTN10/2021
06Y khoaKhoa Y8/2022
07Thương mại điện tửĐH CNTT11/2022

 


Danh sách các cơ sở giáo dục đạt chuẩn kiểm định chất lượng trong và ngoài nước

STT

Tên trường

Thời điểm đánh giá ngoài

Giai đoạn công nhận

Bộ tiêu chuẩn

  1

Trường ĐH Quốc tế

12/2015

14/10/2016 - 14/10/2021

Bộ GD-ĐT

11/2018

27/12/2018 - 26/12/2023

AUN-QA

10/2023

08/12/2023 - 30/9/2030

ASIIN

  2

Trường ĐH Bách khoa

9/2017

10/10/2017 - 09/10/2022

AUN-QA

11/2023

10/4/2024 - 10/4/2029

HCERES

  3

Trường ĐH KHXH&NV

11/2022

27/3/2022 - 23/12/2027

Bộ GD-ĐT

  4

Trường ĐH KHTN

10/2022

23/12/2022 - 23/12/2027

Bộ GD-ĐT

  5

Trường ĐH Kinh tế - Luật

12/2022

28/2/2023 - 28/02/2028

Bộ GD-ĐT

  6

Trường ĐH CNTT

10/2022

23/12/2022 - 23/12/2027

Bộ GD-ĐT

  7

Trường ĐH An Giang

10/2023

25/12/2023 - 25/12/2028

Bộ GD-ĐT


Danh sách các chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định chất lượng trong và ngoài nước
<

 

                 DANH SÁCH CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA ĐHQG-HCM ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ,  
                 CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRONG NƯỚC VÀ NGOÀI NƯỚC
(Dữ liệu cập nhật đến ngày 24/4/2026)

1

Trường Đại học KH XH&NV

 

STT

Tên chương trình

Bộ tiêu chuẩn

Năm đánh giá

Kết quả

Thời gian công nhận

Thời gian hết hạn

1.        

Việt Nam học

AUN-QA

2011

Đạt

08/01/2012

07/01/2016

2.        

Ngữ văn Anh

AUN-QA

2013

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

3.        

Quan hệ Quốc tế

AUN-QA

2014

Đạt

11/12/2015

10/12/2019

CEA-SAIGON

2023

Đạt 92%

16/11/2023

16/11/2028

4.        

Báo chí

AUN-QA

2016

Đạt

10/5/2016

09/5/2020

CEA-SAIGON

2023

Đạt 92%

16/11/2023

16/11/2028

5.        

Văn học

AUN-QA

2016

Đạt

14/12/2016

13/12/2021

6.        

Công tác xã hội

AUN-QA

2017

Đạt

05/11/2017

04/11/2022

7.        

Thạc sĩ Việt Nam học 

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

8.        

Giáo dục học

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

9.        

Thạc sĩ Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

10.     

Cử nhân ngành Lịch sử

AUN-QA

2020

Đạt

04/01/2021

03/01/2026

11.     

Cử nhân ngành Trung Quốc

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

12.     

Cử nhân ngành Nhật Bản học

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

13.     

Quản trị du lịch và lữ hành

AUN-QA

2022

Đạt

12/9/2022

11/09/2027

14.     

Xã hội học

AUN-QA

2022

Đạt

12/9/2022

11/09/2027

15.     

Ngôn ngữ Đức

FIBAA

2022

Đạt

22/3/2023

21/3/2028

16.     

Ngôn ngữ Anh

FIBAA

2022

Đạt

22/3/2023

21/3/2028

17.     

Đông phương học

FIBAA

2022

Đạt

22/3/2023

21/3/2028

18.     

Nhân học

AUN-QA

2023

Đạt

26/11/2023

25/11/2028

19.     

Địa lý

AUN-QA

2023

Đạt

26/11/2023

25/11/2028

20.     

Cử nhân Tâm lý học

FIBAA

2024

Đạt

14/6/2024

13/6/2029

21.     

Thạc sĩ Tâm lý học lâm sàng

FIBAA

2024

Đạt

14/6/2024

13/6/2029

22.     

Thạc sĩ Quản lý giáo dục

FIBAA

2024

Đạt

14/6/2024

13/6/2029

23.     

Thư viện thông tin

AUN-QA

2024

Đạt

10/11/2024

09/11/2029

24.     

Đô thị học

VU-CEA

2022

Đạt 92%

04/11/2022

04/11/2027

25.     

Ngôn ngữ Nga 

VU-CEA

2022

Đạt 92%

04/11/2022

04/11/2027

26.     

Lưu trữ học

CEA-SAIGON

2022

Đạt 96%

24/3/2023

24/3/2028

27.     

Hàn Quốc

CEA-SAIGON

2022

Đạt 92%

24/3/2023

24/3/2028

28.     

Thạc sĩ Nhân học 

CEA-SAIGON

2022

Đạt 94%

24/3/2023

24/3/2028

29.     

Thạc sĩ Văn hoá học

CEA-SAIGON

2022

Đạt 96%

24/3/2023

24/3/2028

30.     

Triết học

CEA-SAIGON

2023

Đạt 88%

16/11/2023

16/11/2028

31.     

Ngôn ngữ học

VU-CEA

2023

Đạt 90%

16/11/2023

16/11/2028

32.     

Thạc sĩ Văn học Việt Nam

VU-CEA

2023

Đạt 92%

16/11/2023

16/11/2028

33.     

Thạc sĩ Khoa học thư viện

VU-CEA

2023

Đạt 90%

16/11/2023

16/11/2028

34.     

Thạc sĩ Công tác xã hội

VU-CEA

2023

Đạt 88%

25/3/2024

25/3/2029

2

Trường Đại học Quốc tế

 

35.     

Khoa học máy tính

AUN-QA

2009

Đạt

12/01/2010

11/01/2014

2017

Đạt

05/11/2017

04/11/2022

ASIIN

2023

Đạt

22/9/2023

30/9/2029

36.     

Công nghệ sinh học

AUN-QA

2011

Đạt

08/01/2012

07/01/2016

2017

Đạt

05/01/2017

04/11/2022

ASIIN

2023

Đạt

23/6/2023

30/9/2028

37.     

Quản trị kinh doanh

AUN-QA

2012

Đạt

14/01/2013

13/01/2017

2017

Đạt

05/01/2017

04/01/2022

ACBSP

2023

Đạt

02/01/2024

15/9/2033

38.     

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

AUN-QA

2013

Đạt

03/5/2013

02/5/2017

ABET

2018

Đạt

01/10/2017

30/9/2025

ABET

2019

Đạt

30/9/2019

30/9/2025

39.     

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

AUN-QA

2015

Đạt

10/5/2016

09/5/2019

ASIIN

2023

Đạt

28/6/2024

19/7/2025

40.     

Kỹ thuật Y sinh

AUN-QA

2015

Đạt

10/5/2016

09/5/2019

ABET

2019

Đạt

01/10/2017

30/9/2025

41.     

Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 

AUN-QA

2016

Đạt

16/02/2017

15/02/2022

42.     

Thạc sĩ Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

43.     

Công nghệ thực phẩm

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

VNU-CEA

11/2022

Đạt 94%

09/01/2023

09/01/2028

44.     

Tài chính - ngân hàng

AUN-QA

2018

Đạt

12/11/2018

11/11/2023

FIBAA

2024

Đạt

13/9/2024

12/9/2029

45.     

Kỹ thuật Xây dựng

AUN-QA

2018

Đạt

12/11/2018

11/11/2023

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

46.     

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

47.     

Thạc sĩ Quản lý công 

VNU-CEA

2020

Đạt 80%

17/8/2020

17/8/2025

48.     

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

AUN-QA

2021

Đạt

10/10/2021

09/10/2026

49.     

Toán ứng dụng

AUN-QA

2022

Đạt

23/01/2023

22/01/2028

50.     

Công nghệ Thông tin

AUN-QA

2010

Đạt

12/01/2010

11/1/2014

ASIIN

2023

Đạt

22/9/2023

30/9/2029

51.     

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

ASIIN

2023

Đạt

22/9/2023

30/9/2029

52.     

Kỹ thuật môi trường

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

53.     

Khoa học Dữ liệu

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

54.     

Kỹ thuật Không gian

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

55.     

Hóa học

ASIIN

2024

Đạt

22/3/2024

30/9/2029

56.     

Ngôn ngữ Anh

FIBAA

2024

Đạt

13/9/2024

12/9/2029

57.     

Kỹ thuật Hóa học

ASIIN

10/2024

Đạt

06/12/2024

17/01/2026

58.     

Thạc sĩ Kỹ thuật Y Sinh

ASIIN

10/2024

Đạt

06/12/2024

17/01/2026

 

Trường Đại học Khoa học tự nhiên

59.     

Công nghệ thông tin

AUN-QA

2009

Đạt

12/01/2010

11/01/2014

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

12/4/2025

60.     

Hóa học

AUN-QA

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

ASIIN

2024

Đạt

06/12/2024

30/9/2030

61.     

Sinh học

AUN-QA

2017

Đạt

05/10/2017

04/10/2022

ASIIN

2024

Đạt

06/12/2024

30/9/2030

62.     

Thạc sĩ Công nghệ Sinh học 

AUN-QA

2018

Đạt

12/11/2018

11/11/2023 

63.     

Công nghệ Sinh học

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

ASIIN

2024

Đạt

06/12/2024

30/9/2030

64.     

Khoa học vật liệu

AUN-QA

2020

Đạt

04/01/2021

03/01/2026

ASIIN

2025

Đạt

12/12/2025

21/01/2027

65.     

Khoa học máy tính (chương trình tiên tiến)

AUN-QA

2021

Đạt

10/10/2021

09/10/2026

66.     

Toán học

ASIIN

2023

Đạt

24/3/2023

30/9/2028

67.     

Vật lý học

ASIIN

2023

Đạt

24/3/2023

30/9/2028

68.     

Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

ASIIN

2023

Đạt

24/3/2023

30/9/2028

69.     

Thạc sĩ Khoa học Vật liệu

AUN-QA

2022

Đạt

23/1/2023

22/01/2028

70.     

Cử nhân Khoa học máy tính

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

12/4/2025

71.     

Cử nhân Kỹ thuật phần mềm

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

12/4/2025

72.     

Cử nhân Hệ thống thông tin

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

12/4/2025

73.     

Khoa học Môi trường

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

12/4/2025

74.     

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

12/4/2025

75.     

Địa chất học

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

12/4/2025

76.     

Hải Dương học

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

12/4/2025

77.     

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

ASIIN

2024

Đạt

06/12/2024

30/9/2030

78.     

Cử nhân Kỹ thuật hạt nhân

ASIIN

2025

Đạt

26/9/2025

17/10/2026

79.     

Cử nhân Vật lý y khoa

ASIIN

2025

Đạt

26/9/2025

17/10/2026

80.     

Cử nhân Công nghệ vật lý điện tử và tin học

ASIIN

2025

Đạt

26/9/2025

17/10/2026

81.     

Công nghệ vật liệu

ASIIN

2025

Đạt

12/12/2025

21/01/2027

82.     

Toán tin

ASIIN

2025

Đạt

12/12/2025

30/9/2031

83.     

Toán ứng dụng

ASIIN

2025

Đạt

12/12/2025

30/9/2031

84.     

Khoa học dữ liệu

ASIIN

2025

Đạt

12/12/2025

30/9/2031

4

Trường Đại học Bách khoa

 

 

85.     

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

AUN-QA

2009

Đạt

12/01/2010

11/01/2014

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

86.     

Cơ Điện tử

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

87.     

Kỹ thuật Hàng không

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

88.     

Vật liệu tiên tiến

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

89.     

Polymer - Composite

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

90.     

Viễn thông

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

91.     

Hệ thống Năng lượng

CTI

2014

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

92.     

Xây dựng dân dụng và năng lượng

CTI

2010

Đạt

01/09/2010

31/08/2016

2016

Đạt

01/09/2016

31/08/2022

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

93.     

Kỹ thuật Cơ khí (Kỹ thuật Chế tạo)

AUN-QA

2011

Đạt

08/01/2012

07/01/2016

AQAS

2021

Đạt

21/02/2022

30/09/2028

94.     

Kỹ thuật Cơ khí (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AQAS

2021

Đạt

21/02/2022

30/09/2028

95.     

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

96.     

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

97.     

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

98.     

Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

99.     

Kỹ thuật Công trình Xây dựng (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

100.  

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AUN-QA

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

101.  

Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

AUN-QA

2013

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

2017

Đạt

30/12/2017

29/12/2022

102.  

Kỹ thuật Hóa học

AUN-QA

2013

Đạt

26/10/2013

25/10/2017

ASIIN

2021

Đạt

18/03/2022

30/09/2027

103.  

Khoa học Máy tính

ABET

2013

Đạt

2014

2019

2020

Đạt

2020

30/09/2026

104.  

Kỹ thuật Máy tính

ABET

2013

Đạt

2014

2019

2020

Đạt

2020

30/09/2026

105.  

Khoa học Máy tính (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ABET

2020

Đạt

2020

30/09/2026

106.  

Kỹ thuật Máy tính (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ABET

2020

Đạt

2020

30/09/2026

107.  

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

AUN-QA

2014

Đạt

10/11/2014

09/11/2018

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

108.  

Quản lý Công nghiệp

AUN-QA

2014

Đạt

10/11/2014

09/11/2018

FIBAA

2022

Đạt

29/06/2022

28/06/2027

109.  

Kỹ thuật Điện-Điện tử (chương trình tiên tiến)

AUN-QA

2015

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

110.  

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

AUN-QA

2015

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

AQAS

2021

Đạt

21/02/2022

30/09/2028

111.  

Cơ Kỹ thuật

AUN-QA

2015

Đạt

23/10/2015

22/10/2019

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

112.  

Kỹ thuật Môi trường (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AUN-QA

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

113.  

Kỹ thuật Điện (Tên cũ: Điện – Điện tử (bao gồm tất cả các CTĐT của Khoa Điện – Điện tử)

AUN-QA

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

114.  

Kỹ thuật Môi trường

AUN-QA

2016

Đạt

24/12/2016

23/12/2020

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

115.  

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (chuyên ngành tư vấn quản lý quốc tế - EMBA-MCI)

FIBAA

2009

Đạt

24/09/2010

23/09/2015

2015

Đạt

27/11/2015

26/11/2022

AACSB

2021

Đạt

2021

2026

116.  

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Maastricht School of Management-MSM)

ACBSP

2010

Đạt

14/11/2010

2020

IACBE

2010

Đạt

5/2010

2017

2016

Đạt

2016

01/12/2023

AMBA

2016

Đạt

2016

2018

2018

Đạt

2018

2020

117.  

Kỹ thuật Nhiệt

AUN-QA

2018

Đạt

25/01/2018

24/01/2023

118.  

Thạc sỹ Kỹ thuật Điện tử

AUN-QA

2019

Đạt

12/10/2019

11/10/2024

119.  

Thạc sỹ Kỹ thuật Viễn thông

AUN-QA

12/10/2019

11/10/2024

120.  

Kỹ thuật Ô tô

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

121.  

Kỹ thuật Ô tô (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

122.  

Kỹ thuật Dầu khí

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

123.  

Kỹ thuật Dầu khí (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AUN-QA

2021

Đạt

04/12/2021

03/12/2026

124.  

Kỹ thuật Cơ điện tử

AQAS

2021

Đạt

21/02/2022

30/09/2028

125.  

Kỹ thuật Cơ điện tử (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

AQAS

2021

Đạt

21/02/2022

30/09/2028

126.  

Công nghệ thực phẩm

ASIIN

2021

Đạt

18/03/2022

30/09/2027

127.  

Công nghệ Sinh học

ASIIN

2021

Đạt

18/03/2022

30/09/2027

128.  

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

129.  

Vật lý Kỹ thuật

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

130.  

Kỹ thuật Vật liệu

AUN-QA

2022

Đạt

23/01/2023

22/01/2028

131.  

Thạc sĩ Quản lý Xây dựng

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

132.  

Kiến Trúc

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

133.  

Thạc sĩ Khoa học Máy tính

ASIIN

2023

Đạt

22/09/2023

30/09/2029

134.  

Chương trình Kỹ sư Chất lượng cao PFIEV ngành Kỹ thuật Xây dựng – chuyên ngành Kỹ thuật và Quản lý Nước đô thị

CTI

2022

Đạt

01/09/2022

31/08/2028

135.  

Kỹ thuật Dệt

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

136.  

Công nghệ May

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

137.  

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

138.  

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng (giảng dạy bằng tiếng Anh

AQAS

2023

Đạt

15/01/2024

31/01/2030

139.  

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh

FIBAA

2023

Đạt

14/06/2024

13/06/2029

140.  

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

FIBAA

2023

Đạt

14/06/2024

13/06/2029

141.  

Kỹ thuật Hóa học (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2021

Đạt

18/03/2022

30/09/2027

142.  

Công nghệ thực phẩm (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2021

Đạt

18/03/2022

30/09/2027

143.  

Quản lý Công nghiệp (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

FIBAA

2022

Đạt

29/06/2022

28/06/2027

144.  

Cơ Kỹ thuật (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

145.  

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

146.  

Vật lý Kỹ thuật (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2022

Đạt

24/06/2022

30/09/2027

147.  

Kỹ thuật vật liệu - Vật liệu công nghệ cao

AUN-QA

2022

Đạt

23/01/2023

22/01/2028

148.  

Thạc sĩ Quản lý Xây dựng (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

149.  

Kiến Trúc (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2023

Đạt

11/07/2023

30/09/2028

150.  

Thạc sĩ Khoa học Máy tính (chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)

ASIIN

2023

Đạt

22/09/2023

30/09/2029

151.  

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

152.  

Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

153.  

Kỹ thuật Xây dựng (Kỹ thuật xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

154.  

Kỹ thuật Địa chất

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

155.  

Kỹ thuật Hàng không

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

156.  

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

ASIIN

2024

Đạt

25/03/2025

15/04/2026

5

Trường Đại học Kinh tế Luật

 

157.  

Tài chính - ngân hàng

AUN-QA

2014

Đạt

11/12/2015

10/12/2019

VNU-CEA

7/2023

Đạt 94%

07/9/2023

07/9/2028

158.  

Kinh tế đối ngoại

AUN-QA

2014

Đạt

11/12/2015

10/12/2019

159.  

Kinh tế học

AUN-QA

2016

Đạt

10/5/2016

09/5/2020

160.  

Kế toán

AUN-QA

2016

Đạt

07/4/2017

06/4/2021

VNU-CEA

7/2023

Đạt 92%

07/9/2023

07/9/2028

161.  

Quản trị kinh doanh

AUN-QA

2018

Đạt

25/02/2018

24/02/2023

162.  

Luật dân sự

AUN-QA

2018

Đạt

25/02/2018

24/02/2023

163.  

Kinh tế và Quản lý công

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

164.  

Hệ thống thông tin quản lý

AUN-QA

2020

Đạt

04/01/2021

03/01/2026

165.  

Kiểm toán

AUN-QA

2021

Đạt

10/10/2021

09/10/2026

166.  

Kinh tế học

AUN-QA

2023

Đạt

26/11/2023

25/11/2028

167.  

Thương mại điện tử

VNU-CEA

2023

Đạt 90%

07/9/2023

07/9/2028

168.  

Toán kinh tế

VNU-CEA

2023

Đạt 92%

07/9/2023

07/9/2028

169.  

Kinh doanh quốc tế

VNU-CEA

2023

Đạt 90%

07/9/2023

07/9/2028

170.  

Marketing

VNU-CEA

2023

Đạt 90%

07/9/2023

07/9/2028

171.  

Luật

FIBAA

2025

Đạt

12/3/2025

11/3/2030

172.  

Kinh tế quốc tế

FIBAA

2025

Đạt

12/3/2025

11/3/2030

173.  

Luật kinh tế

FIBAA

2025

Đạt

12/3/2025

11/3/2030

6

Trường Đại học Công nghệ Thông tin

 

174.  

Hệ thống thông tin

AUN-QA

2016

Đạt

16/02/2017

15/02/2021

ASIIN

2023

Đạt

22/3/2024

12/4/2025

ASIIN

2023

Đạt

10/4/2025

30/9/2029

175.  

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

AUN-QA

2018

Đạt

25/02/2018

24/02/2023

 

ASIIN

2024

Đạt

10/4/2025

30/9/2030

176.  

Khoa học Máy tính

AUN-QA

2019

Đạt

10/02/2019

09/02/2024

ASIIN

2024

Đạt

10/4/2025

30/9/2030

177.  

Thạc sĩ Khoa học Máy tính

ASIIN

2024

Đạt

10/4/2025

30/9/2030

178.  

Kỹ thuật phần mềm

AUN-QA

2020

Đạt

04/01/2021

03/01/2026

ASIIN

2025

Đạt

27/3/2026

30/9/2031

179.  

Kỹ thuật máy tính

AUN-QA

2021

Đạt

10/10/2021

09/10/2026

ASIIN

2025

Đạt

27/3/2026

30/9/2031

180.  

An toàn thông tin

AUN-QA

2022

Đạt

12/9/2022

11/09/2027

181.  

Thạc sĩ An toàn thông tin

ASIIN

2024

Đạt

10/4/2025

30/9/2030

182.  

Công nghệ thông tin

AUN-QA

2022

Đạt

12/9/2022

11/09/2027

ASIIN

2025

Đạt

27/3/2026

30/9/2031

183.  

Khoa học Dữ liệu

ASIIN

2025

Đạt

27/3/2026

30/9/2031

184.  

Thạc sĩ Công nghệ thông tin

ASIIN

2025

Đạt

27/3/2026

30/9/2031

185.  

Thương Mại Điện Tử

ASIIN

2023

Đạt

10/4/2025

30/9/2029

186.  

Thạc sĩ Hệ thống Thông tin

ASIIN

2023

Đạt

10/4/2025

30/9/2029

7

Trường Đại học Khoa học Sức khỏe

187.  

Y khoa

AUN-QA

2023

Đạt

26/11/2023

25/11/2028

188.  

Dược học

AUN-QA

2024

Đạt

10/11/2024

09/11/2029

8

Trường Đại học An Giang

 

189.  

Công nghệ thực phẩm

AUN-QA

2021

Đạt

10/01/2022

09/01/2027

190.  

Công nghệ thông tin

AUN-QA

2021

Đạt

10/01/2022

09/01/2027

191.  

Sư phạm Ngữ văn

AUN-QA

2021

Đạt

10/01/2022

09/01/2027

192.  

Sư phạm tiếng Anh

AUN-QA

2021

Đạt

10/01/2022

09/01/2027

193.  

Công nghệ sinh học

AUN-QA

2022

Đạt

10/7/2022

09/7/2027

194.  

Kỹ thuật phần mềm

AUN-QA

2022

Đạt

10/7/2022

09/7/2027

195.  

Sư phạm toán học

AUN-QA

2022

Đạt

10/7/2022

09/7/2027

196.  

Ngôn ngữ anh

AUN-QA

2022

Đạt

10/7/2022

09/7/2027